函
フ丨丶一ノ丶フ丨
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bức thư mật bên trong (氺) được đặt gọn gàng vào chiếc hộp gỗ kín đáo (凵) để gửi đi xa làm công hàm, thư tín (函).
Thành phần cấu tạo
函
thư, hộp
氺
Chữ Thủy (biến thể)
Vật phẩm hoặc thư từ cất giữ bên trong
凵
Bộ Khảm
Chiếc hộp gỗ bao bọc phía dưới
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thư, hộp
Ví dụ (5)
我收到了一封邀请函。
Tôi đã nhận được một bức thư mời.
I received an invitation letter.
这封信函是寄给谁的?
Bức thư này được gửi cho ai?
Who is this letter addressed to?
公司昨天发了一份公函。
Công ty đã gửi một công văn (thư chính thức) vào hôm qua.
The company issued an official letter yesterday.
请仔细处理所有的函件。
Xin hãy xử lý cẩn thận tất cả các thư từ.
Please handle all correspondence carefully.
博物馆里陈列着一个精美的木函。
Trong bảo tàng trưng bày một chiếc hộp gỗ tinh xảo.
An exquisite wooden box is on display in the museum.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây