喊
丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
12
HSK 4
—
Gợi nhớ
Miệng (口) nếm vị mặn (咸) quá nên Hét (喊) lên.
Thành phần cấu tạo
喊
Hét, la
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hét, la, gọi, kêu (to tiếng).
Ví dụ (5)
别大声喊叫。
Đừng la hét lớn tiếng.
Don't shout.
有人落水了,快喊救命!
Có người rơi xuống nước rồi, mau kêu cứu đi!
Someone has fallen into the water—quick, shout for help!
我在后面喊你的名字,你没听见吗?
Tôi gọi tên bạn ở phía sau, bạn không nghe thấy à?
I was calling your name from behind, didn't you hear me?
大家一起喊口号。
Mọi người cùng nhau hô khẩu hiệu.
Let's all chant slogans together.
我的嗓子都喊哑了。
Cổ họng tôi hét khản cả rồi.
I've shouted myself hoarse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây