ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喊
hǎn
hét, la, gọi, kêu (to tiếng).
Hán việt: hám
丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
12
HSK 4
—

Gợi nhớ

Miệng (口) nếm vị mặn (咸) quá nên Hét (喊) lên.

Thành phần cấu tạo

喊
hǎn
Hét, la
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hét, la, gọi, kêu (to tiếng).
Ví dụ (5)
bié别dàshēnghǎnjiào大声喊叫。
Đừng la hét lớn tiếng.
Don't shout.
yǒurén有人luòshuǐ落水le了,kuài快hǎn喊jiùmìng救命!
Có người rơi xuống nước rồi, mau kêu cứu đi!
Someone has fallen into the water—quick, shout for help!
wǒ我zài在hòumiàn后面hǎn喊nǐ你de的míngzi名字,nǐ你méi没tīngjiàn听见ma吗?
Tôi gọi tên bạn ở phía sau, bạn không nghe thấy à?
I was calling your name from behind, didn't you hear me?
dàjiā大家yìqǐ一起hǎn喊kǒuhào口号。
Mọi người cùng nhau hô khẩu hiệu.
Let's all chant slogans together.
wǒ我de的sǎngzi嗓子dōu都hǎn喊yǎ哑le了。
Cổ họng tôi hét khản cả rồi.
I've shouted myself hoarse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây