寒
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
12
股
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) dù đã chất đầy cỏ khô (艹) để ủ ấm nhưng dưới nền vẫn đóng hai lớp băng giá (冫) buốt giá, gợi rõ cái rét lạnh (寒).
Thành phần cấu tạo
寒
Lạnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà che sương gió (phía trên)
艹
Bộ Thảo
Lớp cỏ khô đắp giữ ấm (ở giữa)
冫
Bộ Băng
Hai khối băng giá buốt dưới chân (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Lạnh
Ví dụ (3)
今天特别寒冷。
Hôm nay đặc biệt lạnh.
Today is especially cold.
寒风吹过街道。
Gió lạnh thổi qua đường phố.
A cold wind blew across the street.
严寒让人难受。
Cái rét buốt khiến người ta khó chịu.
The bitter cold makes people uncomfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây