ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风寒
fēng hán
Phong hàn, cảm lạnh do nhiễm gió lạnh
Hán việt: phong hàn
—

Gợi nhớ

Từ "风寒" (fēng hán) mang nghĩa "Phong hàn, cảm lạnh do nhiễm gió lạnh", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 寒 (hán - hàn): "Lạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 寒: Dưới mái nhà (宀) dù đã chất đầy cỏ khô (艹) để ủ ấm nhưng dưới nền vẫn đóng hai lớp băng giá (冫) buốt giá, gợi rõ cái rét lạnh (寒).

Thành phần cấu tạo

风寒
fēng hán
Phong hàn, cảm lạnh do nhiễm gió lạnh
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
寒
hán • hàn
Lạnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà che sương gió (phía trên)
艹
Bộ Thảo
Lớp cỏ khô đắp giữ ấm (ở giữa)
冫
Bộ Băng
Hai khối băng giá buốt dưới chân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phong hàn, cảm lạnh do nhiễm gió lạnh
Ví dụ (3)
tā他zuówǎn昨晚chuī吹le了lěngfēng冷风,bù不xiǎoxīn小心shòu受le了fēnghán风寒。
Tối qua anh ấy bị gió lạnh thổi vào người, không cẩn thận đã bị nhiễm phong hàn.
He was exposed to the cold wind last night and accidentally caught a chill.
tiān天lěng冷le了,chūmén出门yào要zhùyì注意bǎonuǎn保暖,miǎnshòu免受fēnghán风寒。
Trời lạnh rồi, ra ngoài cần chú ý giữ ấm để tránh bị cảm lạnh phong hàn.
It's getting cold; make sure to stay warm when going out to avoid catching a cold.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了yìxiē一些zhìliáo治疗fēnghán风寒de的zhōngyào中药。
Bác sĩ đã kê cho anh ấy một số thuốc Đông y để trị phong hàn.
The doctor prescribed him some traditional Chinese medicine to treat his chill and cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây