寒假
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Vào mùa giá rét khi dưới mái nhà (宀) dù đã lót đầy cỏ khô (艹) mà nền đất vẫn kết băng lạnh buốt (冫) (寒: hàn - lạnh), học sinh và người lao động (亻) lại đón đợt tạm nghỉ dài ngày (假: giá - kỳ nghỉ) gọi là "kỳ nghỉ đông" (寒假).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 寒假
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kỳ nghỉ đông (thường vào dịp Tết Nguyên Đán ở Trung Quốc và Việt Nam).
Ví dụ (5)
我们要放寒假了。
Chúng tôi sắp được nghỉ đông rồi.
We're about to start winter vacation.
你的寒假过得怎么样?
Kỳ nghỉ đông của bạn trôi qua thế nào?
How was your winter vacation?
寒假大概有一个月的时间。
Kỳ nghỉ đông kéo dài khoảng một tháng.
Winter vacation is about a month long.
我在寒假里去滑雪了。
Tôi đã đi trượt tuyết trong kỳ nghỉ đông.
I went skiing during winter vacation.
寒假作业很多。
Bài tập nghỉ đông rất nhiều.
There is a lot of winter vacation homework.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây