ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假期权益
jiàqī quányì
Chế độ ngày nghỉ được hưởng
Hán việt: giá kỳ quyền ích
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "假期权益" (jiàqī quányì) mang nghĩa "Chế độ ngày nghỉ được hưởng", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

假期权益
jiàqī quányì
Chế độ ngày nghỉ được hưởng
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế độ ngày nghỉ được hưởng
Ví dụ (3)
yuángōng员工shǒucè手册shuōmíng说明le了jiàqī假期quányì权益。
Sổ tay nhân viên giải thích chế độ ngày nghỉ được hưởng.
The employee handbook explains leave entitlements.
tā她xiǎng想liǎojiě了解zìjǐ自己de的jiàqī假期quányì权益。
Cô ấy muốn tìm hiểu chế độ nghỉ phép của mình.
She wants to know about her leave entitlements.
jiàqī假期quányì权益gēnjù根据hétong合同quèdìng确定。
Quyền lợi ngày nghỉ được xác định theo hợp đồng.
Leave entitlements are determined according to the contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây