权
一丨ノ丶フ丶
6
手
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).
Thành phần cấu tạo
权
quyền lực, quyền
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quyền lực, quyền
Ví dụ (5)
每个人都有受教育的权利。
Mỗi người đều có quyền được nhận giáo dục.
Everyone has the right to receive an education.
总统拥有很大的权力。
Tổng thống có quyền lực rất lớn.
The president has great power.
他决定在这次投票中弃权。
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền (bỏ phiếu trắng) trong lần bỏ phiếu này.
He decided to abstain in this vote.
新政府刚刚掌权。
Chính phủ mới vừa lên nắm quyền.
The new government has just come to power.
经理把这个项目授权给我负责。
Giám đốc đã ủy quyền cho tôi phụ trách dự án này.
The manager authorized me to take charge of this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây