ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
权威
quánwēi
uy tín, thẩm quyền, người có thẩm quyền, chuyên gia đầu ngành, mang tính chính thức/đáng tin cậy.
Hán việt: quyền uy
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "权威" (quánwēi) mang nghĩa "uy tín, thẩm quyền", kết hợp bởi 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 威 (wēi - uy): "uy lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 威: Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威).

Thành phần cấu tạo

权威
quánwēi
uy tín, thẩm quyền
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:uy tín, thẩm quyền, người có thẩm quyền, chuyên gia đầu ngành, mang tính chính thức/đáng tin cậy.
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这gè个lǐngyù领域de的quánwēi权威zhuānjiā专家。
Ông ấy là chuyên gia có uy tín (quyền uy) hàng đầu trong lĩnh vực này.
He is a leading authority in this field.
zhè这yì一xiāoxi消息dédào得到le了guānfāng官方quánwēi权威de的zhèngshí证实。
Tin tức này đã được cơ quan có thẩm quyền chính thức xác nhận.
This news has been confirmed by official authorities.
zhè这běn本shū书bèi被rènwéi认为shì是lìshǐ历史xuéjiè学界de的quánwēi权威zhùzuò著作。
Cuốn sách này được coi là tác phẩm uy tín (chuẩn mực) trong giới sử học.
This book is regarded as an authoritative work in the field of history.
wǒmen我们yào要gǎnyú敢于zhìyí质疑,búyào不要mángmù盲目míxìn迷信quánwēi权威。
Chúng ta phải dám nghi vấn, đừng mê tín mù quáng vào những người có quyền uy (chuyên gia).
We should dare to question authority rather than blindly worship it.
tā他zài在gōngsī公司lǐ里yǒu有zhe着juéduì绝对de的quánwēi权威。
Ông ấy có uy quyền tuyệt đối trong công ty.
He has absolute authority in the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây