ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
权力
quánlì
quyền lực, quyền hành (sức mạnh chính trị, chức vụ, sự ảnh hưởng).
Hán việt: quyền lực
种
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "权力" (quánlì) mang nghĩa "Quyền lực", kết hợp bởi 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

权力
quánlì
Quyền lực
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quyền lực, quyền hành (sức mạnh chính trị, chức vụ, sự ảnh hưởng).
Ví dụ (5)
tā他yōngyǒu拥有hěn很dà大de的quánlì权力。
Ông ấy sở hữu quyền lực rất lớn.
He holds great power.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会zhèngquè正确xíngshǐ行使quánlì权力。
Chúng ta phải học cách thực thi quyền lực một cách đúng đắn.
We must learn to exercise power properly.
wèile为了zhēngduó争夺quánlì权力,tāmen他们hùxiāng互相gōngjī攻击。
Để tranh giành quyền lực, bọn họ công kích lẫn nhau.
They attacked each other in order to fight for power.
quánlì权力rúguǒ如果bú不shòu受jiāndū监督,jiù就róngyì容易dǎozhì导致fǔbài腐败。
Quyền lực nếu không chịu sự giám sát thì rất dễ dẫn đến tham nhũng.
If power is not subject to oversight, it can easily lead to corruption.
bǎ把quánlì权力guānjìn关进zhìdù制度de的lóngzi笼子lǐ里。
Nhốt quyền lực vào trong cái lồng của thể chế (cơ chế).
Lock power in the cage of制度.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây