热巧克力
盒, 块
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "热巧克力" (rè qiǎokèlì) nghĩa là "Sô cô la nóng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 巧 (qiǎo): Khéo léo + 克 (kè): Khắc phục + 力 (lì): Sức mạnh.
Thành phần cấu tạo
热巧克力
Sô cô la nóng
执
灬
工
丂
十
兄
Hình ảnh:

Phân tích từ 热巧克力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sô cô la nóng
Ví dụ (3)
冬天喝热巧克力很舒服。
Mùa đông uống sô cô la nóng rất dễ chịu.
Drinking hot chocolate in winter is very comforting.
这杯热巧克力上面有奶油。
Ly sô cô la nóng này có kem ở trên.
This cup of hot chocolate is topped with cream.
他给孩子买了热巧克力。
Anh ấy mua sô cô la nóng cho đứa trẻ.
He bought hot chocolate for the child.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây