ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热巧克力
rè qiǎokèlì
Sô cô la nóng
Hán việt: nhiệt xảo khắc lực
盒, 块
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "热巧克力" (rè qiǎokèlì) nghĩa là "Sô cô la nóng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 巧 (qiǎo): Khéo léo + 克 (kè): Khắc phục + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

热巧克力
rè qiǎokèlì
Sô cô la nóng
执
灬
工
丂
十
兄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sô cô la nóng
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天hē喝rè热qiǎokèlì巧克力hěn很shūfu舒服。
Mùa đông uống sô cô la nóng rất dễ chịu.
Drinking hot chocolate in winter is very comforting.
zhè这bēi杯rè热qiǎokèlì巧克力shàngmiàn上面yǒu有nǎiyóu奶油。
Ly sô cô la nóng này có kem ở trên.
This cup of hot chocolate is topped with cream.
tā他gěi给háizi孩子mǎi买le了rè热qiǎokèlì巧克力。
Anh ấy mua sô cô la nóng cho đứa trẻ.
He bought hot chocolate for the child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây