ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太热
tàirè
Quá nóng
Hán việt: thái nhiệt
位, 个
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太热" (tàirè) nghĩa là "Quá nóng", ghép bởi: 太 (tài): quá + 热 (rè): nóng.

Thành phần cấu tạo

太热
tàirè
Quá nóng
大
丶
执
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá nóng
Ví dụ (3)
jīntiān今天tài太rè热le了。
Hôm nay quá nóng.
It’s too hot today.
tāng汤tài太rè热,xiān先bié别hē喝。
Canh quá nóng, đừng uống vội.
The soup is too hot; don't drink it yet.
jiàoshì教室tài太rè热,xuésheng学生hěn很nán难zhuānxīn专心。
Lớp học quá nóng, học sinh khó tập trung.
The classroom is too hot, making it hard for students to concentrate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây