太
一ノ丶丶
4
HSK 1
Danh từTính từ
Gợi nhớ
Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太).
Thành phần cấu tạo
太
quá, lắm, cực
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (3)
1
phó từ
Nghĩa:quá, lắm (biểu thị mức độ cao, thường đi với 'le').
Ví dụ (5)
太好了!
Tốt quá rồi! (Tuyệt quá!).
That’s great!
今天太热了。
Hôm nay nóng quá.
It’s too hot today.
这件衣服太贵了。
Cái áo này đắt quá.
This piece of clothing is too expensive.
人太多了。
Đông người quá.
There are too many people.
别太累了。
Đừng (làm việc) mệt quá nhé.
Don’t get too tired.
2
phó từ (ngữ cảnh phủ định)
Nghĩa:không... lắm (dùng trong cấu trúc 'bù tài' để giảm nhẹ mức độ phủ định).
Ví dụ (4)
我不太喜欢吃辣。
Tôi không thích ăn cay lắm.
I don’t really like spicy food.
最近不太忙。
Dạo này không bận lắm.
I haven’t been too busy lately.
身体不太舒服。
Trong người không được khỏe lắm.
I’m not feeling very well.
不太好。
Không tốt lắm (Không ổn lắm).
Not very good.
3
danh từ (tiền tố)
Nghĩa:thái (cao nhất, bậc bề trên, to lớn nhất).
Ví dụ (3)
张先生每天下班都会陪太太去散步。
Ông Trương mỗi ngày tan làm đều đưa phu nhân (thái thái, bà xã) đi dạo bộ.
great-grandfather / Mrs.
这部古装剧里的皇太后非常有威严。
Hoàng thái hậu (mẹ của vua) trong bộ phim cổ trang này vô cùng uy nghiêm.
Empress Dowager
老百姓最大的心愿就是天下太平。
Nguyện vọng lớn nhất của người dân là thiên hạ thái bình (rất bình yên).
peace
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây