ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太
tài
quá, lắm (biểu thị mức độ cao, thường đi với 'le').
Hán việt: thái
一ノ丶丶
4
HSK 1
Danh từTính từ
Ngữ pháp 太

Gợi nhớ

Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太).

Thành phần cấu tạo

太
tài
quá, lắm, cực
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
phó từ
Nghĩa:quá, lắm (biểu thị mức độ cao, thường đi với 'le').
Ví dụ (5)
tài太hǎo好le了!
Tốt quá rồi! (Tuyệt quá!).
That’s great!
jīntiān今天tài太rè热le了。
Hôm nay nóng quá.
It’s too hot today.
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太guì贵le了。
Cái áo này đắt quá.
This piece of clothing is too expensive.
rén人tàiduō太多le了。
Đông người quá.
There are too many people.
bié别tài太lèi累le了。
Đừng (làm việc) mệt quá nhé.
Don’t get too tired.
2
phó từ (ngữ cảnh phủ định)
Nghĩa:không... lắm (dùng trong cấu trúc 'bù tài' để giảm nhẹ mức độ phủ định).
Ví dụ (4)
wǒ我bú不tài太xǐhuan喜欢chī吃là辣。
Tôi không thích ăn cay lắm.
I don’t really like spicy food.
zuìjìn最近bú不tài太máng忙。
Dạo này không bận lắm.
I haven’t been too busy lately.
shēntǐ身体bú不tài太shūfu舒服。
Trong người không được khỏe lắm.
I’m not feeling very well.
bú不tài太hǎo好。
Không tốt lắm (Không ổn lắm).
Not very good.
3
danh từ (tiền tố)
Nghĩa:thái (cao nhất, bậc bề trên, to lớn nhất).
Ví dụ (3)
zhāng张xiānsheng先生měitiān每天xiàbān下班dōu都huì会péi陪tàitai太太qù去sànbù散步。
Ông Trương mỗi ngày tan làm đều đưa phu nhân (thái thái, bà xã) đi dạo bộ.
great-grandfather / Mrs.
zhè这bù部gǔzhuāng古装jù剧lǐ里de的huángtàihòu皇太后fēicháng非常yǒu有wēiyán威严。
Hoàng thái hậu (mẹ của vua) trong bộ phim cổ trang này vô cùng uy nghiêm.
Empress Dowager
lǎobǎixìng老百姓zuì最dà大de的xīnyuàn心愿jiù就shì是tiānxiàtàipíng天下太平。
Nguyện vọng lớn nhất của người dân là thiên hạ thái bình (rất bình yên).
peace

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây