ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太少
tàishǎo
Quá ít
Hán việt: thái thiểu
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Phần vốn đã nhỏ bé (小) lại bị cắt bớt đi bằng một nét phẩy (丿) thành thiếu hụt (少 - thiểu) ở mức độ cực kỳ rõ rệt (太 - thái: chữ Đại 大 thêm nét chấm 丶) chính là "quá ít" (太少).

Thành phần cấu tạo

太少
tàishǎo
Quá ít
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá ít
Ví dụ (3)
shíjiān时间tàishǎo太少le了。
Thời gian quá ít.
There is too little time.
cānjiā参加de的rén人tàishǎo太少。
Người tham gia quá ít.
Too few people participated.
zhè这fèn份fàncài饭菜tàishǎo太少,bú不gòu够chī吃。
Phần cơm này quá ít, không đủ ăn.
This portion of food is too small and not enough to eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây