太少
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Phần vốn đã nhỏ bé (小) lại bị cắt bớt đi bằng một nét phẩy (丿) thành thiếu hụt (少 - thiểu) ở mức độ cực kỳ rõ rệt (太 - thái: chữ Đại 大 thêm nét chấm 丶) chính là "quá ít" (太少).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太少
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá ít
Ví dụ (3)
时间太少了。
Thời gian quá ít.
There is too little time.
参加的人太少。
Người tham gia quá ít.
Too few people participated.
这份饭菜太少,不够吃。
Phần cơm này quá ít, không đủ ăn.
This portion of food is too small and not enough to eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây