太多
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Khi số lượng tích lũy qua bao đêm tối chồng chất (多 - đa: hai bộ Tịch 夕) vượt mức to lớn (大) có thêm dấu chấm nhấn mạnh (丶) (太 - thái), đó là lúc mọi thứ đã trở nên "quá nhiều" (太多).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太多
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhiều
Ví dụ (3)
今天作业太多。
Hôm nay bài tập quá nhiều.
There is too much homework today.
人太多,我们进去不了。
Người quá đông, chúng tôi không vào được.
There are too many people, so we can't get in.
不要吃太多甜食。
Đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.
Don't eat too many sweets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây