ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太多
tàiduō
Quá nhiều
Hán việt: thái đa
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Khi số lượng tích lũy qua bao đêm tối chồng chất (多 - đa: hai bộ Tịch 夕) vượt mức to lớn (大) có thêm dấu chấm nhấn mạnh (丶) (太 - thái), đó là lúc mọi thứ đã trở nên "quá nhiều" (太多).

Thành phần cấu tạo

太多
tàiduō
Quá nhiều
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhiều
Ví dụ (3)
jīntiān今天zuòyè作业tàiduō太多。
Hôm nay bài tập quá nhiều.
There is too much homework today.
rén人tàiduō太多,wǒmen我们jìnqù进去bùliǎo不了。
Người quá đông, chúng tôi không vào được.
There are too many people, so we can't get in.
búyào不要chī吃tàiduō太多tiánshí甜食。
Đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.
Don't eat too many sweets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây