ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太早
tàizǎo
Quá sớm
Hán việt: thái tảo
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Khi vầng mặt trời (日) mới vừa nhô lên trên đường chân trời (十) lúc bình minh (早 - tảo) mà đã vội vàng hành động ở mức độ thái quá (太 - thái: bộ Đại 大, nét chấm 丶), tức là còn "quá sớm" (太早).

Thành phần cấu tạo

太早
tàizǎo
Quá sớm
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá sớm
Ví dụ (3)
xiànzài现在chūmén出门tài太zǎo早le了。
Bây giờ ra ngoài quá sớm.
It is too early to go out now.
tā他láide来得tài太zǎo早。
Anh ấy đến quá sớm.
He came too early.
tài太zǎo早shuì睡bù不zhe着。
Quá sớm nên không ngủ được.
It's too early to fall asleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây