一早
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Ngay khoảnh khắc đầu tiên (一: nhất) khi mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十) báo hiệu buổi sớm mai (早: tảo), đó chính là lúc "sáng sớm" tinh mơ (一早).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一早
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Sáng sớm
Ví dụ (3)
他一早就出门了。
Anh ấy sáng sớm đã ra khỏi nhà.
He left home early in the morning.
我们明天一早出发。
Sáng sớm mai chúng tôi xuất phát.
We will set off early tomorrow morning.
一早的空气很新鲜。
Không khí sáng sớm rất trong lành.
The early morning air is very fresh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây