ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一直
yìzhí
thẳng, cứ đi thẳng (chỉ phương hướng di chuyển).
Hán việt: nhất trực
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Đi theo một đường duy nhất (一: bộ Nhất - một mạch) mà mười (十) con mắt (目) cùng nhìn ngắm thẳng tắp không chút lệch hướng (直: trực - ngay thẳng) nghĩa là đi "thẳng, suốt, liên tục" (一直).

Thành phần cấu tạo

一直
yìzhí
thẳng, suốt, liên tục
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
phó từ (phương hướng)
Nghĩa:thẳng, cứ đi thẳng (chỉ phương hướng di chuyển).
Ví dụ (5)
yìzhí一直zǒu走,bié别guǎiwān拐弯。
Cứ đi thẳng, đừng rẽ.
Keep going straight; don't turn.
yánzhe沿着zhè这tiáo条lù路yìzhí一直zǒu走jiù就néng能kàndào看到xuéxiào学校。
Dọc theo con đường này cứ đi thẳng là sẽ thấy trường học.
Just go straight along this road and you'll see the school.
yìzhí一直wǎng往qián前zǒu走dàyuē大约wǔbǎi五百mǐ米。
Đi thẳng về phía trước khoảng 500 mét.
Keep going straight for about five hundred meters.
diàntī电梯yìzhí一直shàng上dào到dǐngcéng顶层。
Thang máy đi thẳng lên tầng cao nhất.
The elevator goes all the way up to the top floor.
héshuǐ河水yìzhí一直liúxiàng流向dàhǎi大海。
Nước sông chảy thẳng ra biển lớn.
The river flows all the way to the sea.
2
phó từ (thời gian)
Nghĩa:luôn luôn, suốt, vẫn luôn, liên tục (chỉ hành động/trạng thái tiếp diễn không thay đổi).
Ví dụ (5)
yǔ雨yìzhí一直xià下gè个bùtíng。不停。
Mưa cứ rơi liên tục (suốt) không ngừng.
The rain has been falling nonstop.
wǒ我yìzhí一直xiǎng想qù去zhōngguó中国。
Tôi vẫn luôn (trước giờ) muốn đi Trung Quốc.
I have always wanted to go to China.
zhè这liǎngtiān两天tā他yìzhí一直hěn很máng忙。
Hai hôm nay anh ấy bận suốt.
He has been very busy these past two days.
wǒmen我们huì会yìzhí一直děng等nǐ你。
Chúng tôi sẽ luôn đợi bạn.
We will keep waiting for you.
nǐ你zěnme怎么yìzhí一直bù不shuōhuà说话?
Sao bạn cứ im lặng mãi thế (suốt từ nãy giờ không nói)?
Why have you been silent the whole time?
3
phó từ
Nghĩa:luôn luôn, liên tục không ngừng nghỉ; hoặc đi thẳng một mạch
Ví dụ (3)
yánzhe沿着zhè这tiáo条jiē街yìzhí一直wǎng往qián前zǒu走,nǐ你jiù就néng能kàndào看到měishùguǎn美术馆。
Đi thẳng về phía trước dọc theo con phố này, bạn sẽ nhìn thấy bảo tàng mỹ thuật.
Walk straight ahead along this street, and you will see the art museum.
cóng从qùnián去年shíyuè十月kāishǐ开始,tā他yìzhí一直zài在zhǔnbèi准备hànyǔ汉语kǎoshì考试。
Bắt đầu từ tháng 10 năm ngoái, anh ấy cứ chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Trung suốt.
Since October last year, he has been preparing for the Chinese exam.
dàwèi大卫yìzhí一直xiǎng想mǎi买yí一bù部xìngnéng性能hǎo好de的xīn新shǒujī手机。
David vẫn luôn muốn mua một chiếc điện thoại di động mới có hiệu năng tốt.
David has always wanted to buy a new mobile phone with good performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây