ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一切
yīqiè
tất cả, mọi thứ, hết thảy (dùng làm danh từ/đại từ chỉ sự vật, sự việc).
Hán việt: nhất thiết
把
HSK 4
Đại từ

Gợi nhớ

Gom trọn từ nét khởi đầu duy nhất của vạn vật (一: nhất - số một, toàn thể) cho đến đủ bảy phần (七) được lưỡi dao (刀) cắt chia không sót một mẩu nào (切: thiết - toàn bộ), từ này bao hàm "tất cả, mọi thứ" (一切) trên đời.

Thành phần cấu tạo

一切
yīqiè
tất cả, mọi thứ
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
đại từ
Nghĩa:tất cả, mọi thứ, hết thảy (dùng làm danh từ/đại từ chỉ sự vật, sự việc).
Ví dụ (5)
wèile为了háizi孩子,māma妈妈kěyǐ可以fàngqì放弃yíqiè一切。
Vì con cái, người mẹ có thể từ bỏ tất cả.
For the sake of her child, a mother can give up everything.
zhèlǐ这里de的yíqiè一切wǒ我dōu都fēicháng非常shúxī熟悉。
Mọi thứ ở nơi này tôi đều vô cùng quen thuộc.
I am very familiar with everything here.
búyòng不用dānxīn担心,yíqiè一切dōu都huì会hǎo好qǐlái起来de的。
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn cả thôi.
Don't worry. Everything will be alright.
xièxie谢谢nǐ你wèi为wǒ我zuò做de的yíqiè一切。
Cảm ơn vì tất cả những gì bạn đã làm cho tôi.
Thank you for everything you've done for me.
jīnqián金钱bú不shì是yíqiè一切。
Tiền bạc không phải là tất cả.
Money isn't everything.
2
tính từ
Nghĩa:mọi, tất cả, toàn bộ (dùng làm định ngữ đứng trước danh từ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要tuánjié团结yíqiè一切lìliàng力量。
Chúng ta phải đoàn kết mọi lực lượng.
We must unite all forces.
tā他búgù不顾yíqiè一切hòuguǒ后果de地chōng冲le了jìnqù进去。
Anh ấy lao vào trong bất chấp (không màng) mọi hậu quả.
He rushed in regardless of all the consequences.
gōngsī公司chéngdān承担yíqiè一切fèiyòng费用。
Công ty chịu trách nhiệm toàn bộ chi phí.
The company will cover all the expenses.
wǒmen我们yào要zhànshèng战胜yíqiè一切kùnnán困难。
Chúng ta phải chiến thắng mọi khó khăn.
We must overcome all difficulties.
zhè这zhǐshì只是wèile为了fángzhǐ防止yíqiè一切kěnéng可能de的yìwài意外。
Việc này chỉ là để đề phòng mọi tai nạn có thể xảy ra.
This is only to prevent all possible accidents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây