ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一切都是
yíqiè dōu shì
mọi thứ đều là
Hán việt: nhất thiết đô thị
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "一切都是" (yíqiè dōu shì) mang nghĩa "mọi thứ đều là", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 都 (dōu / dū - đô): "đều" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 都: Tất cả mọi người (者) tụ hội trong kinh thành, đô thị lớn (阝) đều chung sống đông đúc, mang nghĩa là thủ đô hay đều, tất cả (都). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Thành phần cấu tạo

一切都是
yíqiè dōu shì
mọi thứ đều là
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
都
dōu / dū • đô
đều
者
Giả
Người, kẻ (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mọi thứ đều là
Ví dụ (3)
duì对tā他láishuō来说,yíqiè一切dōu都shì是xīn新de的。
Đối với anh ấy, mọi thứ đều mới.
To him, everything is new.
zài在zhèlǐ这里,yíqiè一切dōu都shì是tòumíng透明de的。
Ở đây, mọi thứ đều minh bạch.
Here, everything is transparent.
bǐsài比赛jiéshù结束hòu后,yíqiè一切dōu都shì是ānjìng安静de的。
Sau khi trận đấu kết thúc, mọi thứ đều yên tĩnh.
After the game ended, everything was quiet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây