一切都是
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "一切都是" (yíqiè dōu shì) mang nghĩa "mọi thứ đều là", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 都 (dōu / dū - đô): "đều" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 都: Tất cả mọi người (者) tụ hội trong kinh thành, đô thị lớn (阝) đều chung sống đông đúc, mang nghĩa là thủ đô hay đều, tất cả (都). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一切都是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:mọi thứ đều là
Ví dụ (3)
对他来说,一切都是新的。
Đối với anh ấy, mọi thứ đều mới.
To him, everything is new.
在这里,一切都是透明的。
Ở đây, mọi thứ đều minh bạch.
Here, everything is transparent.
比赛结束后,一切都是安静的。
Sau khi trận đấu kết thúc, mọi thứ đều yên tĩnh.
After the game ended, everything was quiet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây