都
一丨一ノ丨フ一一フ丨
10
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Tất cả mọi người (者) tụ hội trong kinh thành, đô thị lớn (阝) đều chung sống đông đúc, mang nghĩa là thủ đô hay đều, tất cả (都).
Thành phần cấu tạo
都
đều, tất cả; thủ đô, đô thị
者
Giả
Người, kẻ (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (11)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (3)
1
phó từ (đọc 'dōu')
Nghĩa:đều, tất cả (đứng trước động từ/tính từ để chỉ sự bao quát).
Ví dụ (5)
我们都是中国人。
Chúng tôi đều là người Trung Quốc.
We are all Chinese.
这些书都是你的吗?
Những cuốn sách này đều là của bạn phải không?
Are all these books yours?
爸爸和妈妈身体都很好。
Bố và mẹ sức khỏe đều rất tốt.
Both Dad and Mom are in very good health.
大家都很喜欢他。
Mọi người đều rất thích anh ấy.
Everyone likes him very much.
每天我都六点起床。
Ngày nào tôi cũng (đều) thức dậy lúc 6 giờ.
I get up at six o'clock every day.
2
phó từ nhấn mạnh (đọc 'dōu')
Nghĩa:đã, thậm chí (nhấn mạnh thời gian hoặc mức độ).
Ví dụ (5)
都八点了,快起床!
Đã 8 giờ rồi, mau dậy đi!
It's already eight o'clock, get up quickly!
天都黑了,你怎么还没回家?
Trời đã tối đen rồi, sao bạn vẫn chưa về nhà?
It's already dark. Why haven't you gone home yet?
我都等你半天了。
Tôi đã đợi bạn cả nửa ngày rồi đấy.
I've been waiting for you for a long time.
他忙得连饭都忘了吃。
Anh ấy bận đến mức ngay cả cơm cũng (đều) quên ăn.
He was so busy that he even forgot to eat.
这种事连小孩子都知道。
Chuyện này ngay cả trẻ con cũng (đều) biết.
Even children know this kind of thing.
3
danh từ (đọc 'dū')
Nghĩa:thủ đô, đô thị lớn (thường gặp trong từ ghép như `首都`).
Ví dụ (3)
北京是中国的首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Beijing is the capital of China.
首都是国家的重要城市。
Thủ đô là thành phố quan trọng của một quốc gia.
The capital is an important city of a country.
古都西安很有名。
Cố đô Tây An rất nổi tiếng.
The ancient capital of Xi'an is very famous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây