陡
フ丨一丨一丨一ノ丶
9
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Sườn núi đất (阝) dựng đứng khiến người bước đi (走) phải hết sức dè chừng vì địa thế quá dốc đứng, đột ngột (陡).
Thành phần cấu tạo
陡
dốc đứng; đột ngột
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:dốc đứng; đột ngột, bất ngờ
Ví dụ (5)
这条山路太陡了,很难爬。
Con đường núi này dốc quá, rất khó leo.
This mountain path is too steep and very hard to climb.
前面有一个陡坡,开车要小心。
Phía trước có một con dốc đứng, lái xe phải cẩn thận.
There is a steep slope ahead, so drive carefully.
悬崖非常陡峭,没有人敢靠近。
Vách núi vô cùng dốc đứng, không ai dám đến gần.
The cliff is extremely steep, and no one dares go near it.
天气陡然变冷了,你要多穿点衣服。
Thời tiết đột ngột trở lạnh rồi, bạn phải mặc thêm chút quần áo.
The weather suddenly turned cold, so you should put on more clothes.
楼梯太陡,老人家上下不方便。
Cầu thang quá dốc, người già lên xuống không thuận tiện.
The stairs are too steep, making it difficult for the elderly to go up and down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây