ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逗
dòu
trêu, chọc, đùa, làm cho cười.
Hán việt: đậu
一丨フ一丶ノ一丶フ丶
10
本
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Dừng bước trên đường (辶) đem hạt đậu (豆) ra trêu đùa trẻ nhỏ, tạo nên tiếng cười chọc ghẹo, đùa giỡn (逗).

Thành phần cấu tạo

逗
dòu
chọc ghẹo, đùa giỡn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trêu, chọc, đùa, làm cho cười.
Ví dụ (5)
bié别shēngqì生气,wǒ我shì是dòu逗nǐ你wán玩de的。
Đừng giận, tôi trêu bạn chơi thôi mà.
Don't be mad—I was just kidding.
zhè这gè个xiǎochǒu小丑bǎ把háizi孩子men们dōu都dòuxiào逗笑le了。
Chú hề này đã chọc cho lũ trẻ cười ồ lên.
The clown made all the children laugh.
tā他xǐhuan喜欢ná拿zhè这zhī只māo猫dòu逗zhe着wán玩。
Anh ấy thích trêu đùa với con mèo này.
He likes to tease the cat for fun.
nǐ你bié别dòu逗tā他le了,tā他kuài快kū哭le了。
Bạn đừng trêu cậu ấy nữa, cậu ấy sắp khóc rồi kìa.
Stop teasing him—he's about to cry.
yéye爷爷zuì最xǐhuan喜欢dòu逗sūnzi孙子kāixīn开心。
Ông nội thích nhất là làm cho cháu trai vui vẻ.
Grandpa likes nothing more than making his grandson happy.
2
tính từ
Nghĩa:buồn cười, hài hước, tếu (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
nǐ你zhè这rén人zhēn真dòu逗!
Bạn đúng là hài hước (buồn cười) thật đấy!
You're really funny!
zhè这bù部diànyǐng电影tèbié特别dòu逗,xiào笑sǐ死wǒ我le了。
Bộ phim này cực kỳ hài, cười chết tôi rồi.
This movie is absolutely hilarious—I laughed so hard I nearly died.
tā他shuōqǐ说起huà话lái来nà那biǎoqíng表情tài太dòu逗le了。
Cái biểu cảm lúc nói chuyện của anh ấy tếu quá đi mất.
The look on his face when he talks is just too funny.
zhè这zhī只hóuzi猴子de的dòngzuò动作zhēn真dòu逗。
Động tác của con khỉ này buồn cười thật.
This monkey's movements are really amusing.
zhè这shì是wǒ我tīng听guò过zuì最dòu逗de的gùshì故事。
Đây là câu chuyện hài hước nhất mà tôi từng nghe.
This is the funniest story I've ever heard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây