ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痘
dòu
mụn trứng cá, nốt mụn trên da
Hán việt: đậu
丶一ノ丶一一丨フ一丶ノ一
12
—

Gợi nhớ

Căn bệnh ngoài da (疒) làm nổi lên những nốt sưng tròn nhỏ như hạt đậu (豆) trên mặt là mụn đậu, mụn trứng cá (痘).

Thành phần cấu tạo

痘
dòu
mụn trứng cá, nốt mụn trên da
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mụn trứng cá, nốt mụn trên da
Ví dụ (3)
tā他liǎn脸shàng上zhǎng长le了jǐ几kē颗dòu痘。
Trên mặt anh ấy mọc vài nốt mụn.
A few pimples grew on his face.
áoyè熬夜róngyì容易dǎozhì导致liǎn脸shàng上zhǎng长dòu痘。
Thức đêm rất dễ dẫn đến mọc mụn trên mặt.
Staying up late easily leads to pimples on the face.
shǎo少chī吃là辣de的dōngxi东西kěyǐ可以jiǎnshǎo减少zhǎng长dòu痘。
Ăn ít đồ cay có thể giảm mọc mụn.
Eating less spicy food can reduce pimples.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây