ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痘痘肌
dòudòujī
Da bị mụn / Da dễ nổi mụn
Hán việt: đậu đậu cơ
—

Gợi nhớ

Từ "痘痘肌" (dòudòujī) mang nghĩa "Da bị mụn / Da dễ nổi mụn", kết hợp bởi 痘 (dòu - đậu): "mụn trứng cá" + 痘 (dòu - đậu): "mụn trứng cá" + 肌 (jī - cơ): "cơ bắp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痘: Căn bệnh ngoài da (疒) làm nổi lên những nốt sưng tròn nhỏ như hạt đậu (豆) trên mặt là mụn đậu, mụn trứng cá (痘). • Chữ 痘: Căn bệnh ngoài da (疒) làm nổi lên những nốt sưng tròn nhỏ như hạt đậu (豆) trên mặt là mụn đậu, mụn trứng cá (痘). • Chữ 肌: Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌).

Thành phần cấu tạo

痘痘肌
dòudòujī
Da bị mụn / Da dễ nổi mụn
痘
dòu • đậu
mụn trứng cá
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trong)
痘
dòu • đậu
mụn trứng cá
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trong)
肌
jī • cơ
cơ bắp
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung xương nâng đỡ / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Da bị mụn / Da dễ nổi mụn
Ví dụ (3)
dòudòu痘痘jī肌zài在xuǎnzé选择fángshàishuāng防晒霜shí时,yào要zhùyì注意xuǎnzé选择bú不mèn闷dòu痘de的qīngshuǎng清爽pèifāng配方。
Da mụn khi chọn kem chống nắng cần lưu ý chọn công thức mỏng nhẹ không gây bí da nổi mụn.
When choosing sunscreen for acne-prone skin, be sure to pick a lightweight, non-comedogenic formula.
zhēnduì针对dòudòu痘痘jī肌de的jiémiànrǔ洁面乳yìbān一般dōu都hányǒu含有shuǐyángsuān水杨酸huò或jīxuěcǎo积雪草chéngfèn成分。
Sữa rửa mặt dành cho da mụn thông thường đều chứa thành phần axit salicylic hoặc rau má.
Facial cleansers for acne-prone skin generally contain salicylic acid or Centella asiatica ingredients.
pínfán频繁jǐ挤dòu痘huì会ràng让dòudòu痘痘jī肌de的shòusǔn受损qíngkuàng情况gèngjiā更加yánzhòng严重,liúxià留下āokēng凹坑。
Thường xuyên nặn mụn sẽ làm tình trạng tổn thương của da mụn nghiêm trọng hơn, để lại sẹo rỗ.
Frequently popping pimples will worsen damage to acne-prone skin and leave pitted scars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây