ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敏感肌
mǐngǎnjī
Da nhạy cảm
Hán việt: mẫn cảm cơ
—

Gợi nhớ

Từ "敏感肌" (mǐngǎnjī) mang nghĩa "Da nhạy cảm", kết hợp bởi 敏 (mǐn - mẫn): "Nhạy bén" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 肌 (jī - cơ): "cơ bắp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敏: Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 肌: Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌).

Thành phần cấu tạo

敏感肌
mǐngǎnjī
Da nhạy cảm
敏
mǐn • mẫn
Nhạy bén
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
肌
jī • cơ
cơ bắp
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung xương nâng đỡ / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Da nhạy cảm
Ví dụ (3)
mǐngǎn敏感jī肌zài在xuǎnzé选择huàzhuāngpǐn化妆品shí时yào要tèbié特别zhùyì注意chéngfèn成分shìfǒu是否wēnhé温和。
Người có làn da nhạy cảm khi lựa chọn mỹ phẩm cần đặc biệt chú ý thành phần có dịu nhẹ hay không.
People with sensitive skin should pay special attention to whether ingredients are gentle when choosing cosmetics.
zhè这kuǎn款xiūhù修护shuāng霜shì是zhuān专wèi为mǐngǎn敏感jī肌yánfā研发de的。
Loại kem phục hồi này được nghiên cứu phát triển dành riêng cho da nhạy cảm.
This repair cream was specifically developed for sensitive skin.
pínfán频繁qùjiǎozhì去角质huì会shǐ使pífū皮肤shòusǔn受损,cóng'ér从而yǎnbiànchéng演变成mǐngǎn敏感jī肌。
Tẩy tế bào chết thường xuyên sẽ làm tổn thương da, từ đó phát triển thành da nhạy cảm.
Frequent exfoliation can damage the skin and turn it into sensitive skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây