ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感觉
gǎnjué
cảm thấy, thấy, cho rằng (dùng cho cả cảm giác vật lý và suy nghĩ).
Hán việt: cảm giác
个
HSK 2
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Khi mọi tác động bên ngoài (咸) chạm đến trái tim (心 -> 感: cảm) và được các giác quan mở to mắt nhận thức rõ ràng (觉: giác), đó chính là "cảm giác, cảm thấy" (感觉).

Thành phần cấu tạo

感觉
gǎnjué
cảm giác, cảm thấy
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy, cho rằng (dùng cho cả cảm giác vật lý và suy nghĩ).
Ví dụ (5)
wǒ我gǎnjué感觉yǒudiǎnr有点儿lěng冷。
Tôi cảm thấy hơi lạnh.
I feel a little cold.
nǐ你gǎnjué感觉zěnmeyàng怎么样?hǎo好diǎn点le了ma吗?
Bạn cảm thấy thế nào? Đỡ hơn chưa?
How are you feeling? Are you feeling any better?
wǒ我gǎnjué感觉tā他shì是duì对de的。
Tôi cảm thấy (cho rằng) anh ấy đúng.
I feel that he is right.
bù不zhī知zěnme怎么de的,wǒ我gǎnjué感觉jīntiān今天yào要xiàyǔ下雨。
Không biết tại sao, tôi cảm giác hôm nay trời sẽ mưa.
For some reason, I feel like it's going to rain today.
kànwán看完zhè这bù部diànyǐng电影,nǐ你gǎnjué感觉rúhé如何?
Xem xong bộ phim này, bạn cảm thấy thế nào?
How did you feel after watching this movie?
2
danh từ
Nghĩa:cảm giác, cảm nhận.
Ví dụ (5)
wǒ我duì对tā他de的gǎnjué感觉hěn很hǎo好。
Cảm nhận (ấn tượng) của tôi về anh ấy rất tốt.
I have a good feeling about him.
qǐng请xiāngxìn相信nǐ你de的zhíjué直觉hé和gǎnjué感觉。
Hãy tin vào trực giác và cảm giác của bạn.
Please trust your intuition and feelings.
zhè这zhǒng种gǎnjué感觉zhēn真qíguài奇怪。
Cảm giác này thật kỳ lạ.
This feeling is really strange.
zài在zhèlǐ这里jiù就xiàng像zàijiā在家yíyàng一样de的gǎnjué感觉。
Ở đây có cảm giác giống như đang ở nhà vậy.
It feels like home here.
wǒmen我们yào要zhǎohuí找回liàn'ài恋爱de的gǎnjué感觉。
Chúng ta phải tìm lại cảm giác yêu đương.
We need to get back that feeling of being in love.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây