感觉
个
HSK 2
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Khi mọi tác động bên ngoài (咸) chạm đến trái tim (心 -> 感: cảm) và được các giác quan mở to mắt nhận thức rõ ràng (觉: giác), đó chính là "cảm giác, cảm thấy" (感觉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 感觉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy, cho rằng (dùng cho cả cảm giác vật lý và suy nghĩ).
Ví dụ (5)
我感觉有点儿冷。
Tôi cảm thấy hơi lạnh.
I feel a little cold.
你感觉怎么样?好点了吗?
Bạn cảm thấy thế nào? Đỡ hơn chưa?
How are you feeling? Are you feeling any better?
我感觉他是对的。
Tôi cảm thấy (cho rằng) anh ấy đúng.
I feel that he is right.
不知怎么的,我感觉今天要下雨。
Không biết tại sao, tôi cảm giác hôm nay trời sẽ mưa.
For some reason, I feel like it's going to rain today.
看完这部电影,你感觉如何?
Xem xong bộ phim này, bạn cảm thấy thế nào?
How did you feel after watching this movie?
2
danh từ
Nghĩa:cảm giác, cảm nhận.
Ví dụ (5)
我对他的感觉很好。
Cảm nhận (ấn tượng) của tôi về anh ấy rất tốt.
I have a good feeling about him.
请相信你的直觉和感觉。
Hãy tin vào trực giác và cảm giác của bạn.
Please trust your intuition and feelings.
这种感觉真奇怪。
Cảm giác này thật kỳ lạ.
This feeling is really strange.
在这里就像在家一样的感觉。
Ở đây có cảm giác giống như đang ở nhà vậy.
It feels like home here.
我们要找回恋爱的感觉。
Chúng ta phải tìm lại cảm giác yêu đương.
We need to get back that feeling of being in love.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây