五感
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "五感" (wǔgǎn) nghĩa là "Ngũ giác (thính, thị, vị, khứu, xúc)", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 感 (gǎn): cảm giác.
Thành phần cấu tạo
五感
Ngũ giác (thính, thị, vị, khứu, xúc)
二
𠃌
咸
心
Hình ảnh:

Phân tích từ 五感
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngũ giác (thính, thị, vị, khứu, xúc)
Ví dụ (3)
人通过五感认识世界。
Con người nhận biết thế giới qua ngũ giác.
People perceive the world through the five senses.
这个展览强调五感体验。
Triển lãm này nhấn mạnh trải nghiệm ngũ giác.
This exhibition emphasizes a five-sense experience.
香味能刺激五感之一。
Mùi hương có thể kích thích một trong ngũ giác.
Fragrance can stimulate one of the five senses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây