ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感
gǎn
cảm giác, cảm nhận
Hán việt: cảm
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
13
句
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

感
gǎn
cảm giác, cảm nhận
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây