感
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
13
句
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).
Thành phần cấu tạo
感
cảm giác, cảm nhận
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cảm giác, cảm nhận
Ví dụ (3)
我感到很高兴。
Tôi cảm thấy rất vui.
I feel very happy.
她深感责任重大。
Cô ấy cảm nhận sâu sắc trách nhiệm lớn lao.
She deeply feels the heavy responsibility.
这首歌很感人。
Bài hát này rất cảm động.
This song is very touching.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây