ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感激
gǎnjī
cảm kích, biết ơn, cảm động và biết ơn sâu sắc (mức độ cao hơn 'cảm ơn').
Hán việt: cảm kích
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "感激" (gǎnjī) mang nghĩa "Biết ơn, cảm kích", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 激 (jī - kích): "Kích động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激).

Thành phần cấu tạo

感激
gǎnjī
Biết ơn, cảm kích
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cảm kích, biết ơn, cảm động và biết ơn sâu sắc (mức độ cao hơn 'cảm ơn').
Ví dụ (5)
fēicháng非常gǎnjī感激nǐ你zài在wǒ我kùnnán困难de的shíhou时候bāngzhù帮助wǒ我。
Vô cùng cảm kích bạn đã giúp đỡ tôi lúc khó khăn.
I am deeply grateful for your help when I was going through difficulties.
wǒ我duì对tā他de的jiùmìng救命zhī之ēn恩chōngmǎn充满le了gǎnjī感激。
Tôi tràn đầy lòng biết ơn đối với ơn cứu mạng của anh ấy.
I am full of gratitude for his life-saving kindness.
tā她yòng用gǎnjī感激de的mùguāng目光kàn看zhe着yīshēng医生。
Cô ấy nhìn bác sĩ với ánh mắt đầy biết ơn.
She looked at the doctor with gratitude.
nǐ你de的hǎoyì好意wǒ我xīn心lǐng领le了,zhēn真shì是tài太gǎnjī感激le了。
Lòng tốt của bạn tôi xin nhận (ghi tâm), thật sự quá cảm kích.
I truly appreciate your kindness; I'm really very grateful.
gǎnjī感激de的huà话wǒ我jiù就bù不duō多shuō说le了,kàn看xíngdòng行动ba吧。
Lời cảm kích tôi sẽ không nói nhiều nữa, hãy xem hành động nhé.
I won't say much about my gratitude—I'll show it through my actions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây