ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激
jī
Kích động, kích thích
Hán việt: kích
丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
16
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激).

Thành phần cấu tạo

激
jī
Kích động, kích thích
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kích động, kích thích
Ví dụ (3)
zhè这jù句huà话jīqǐ激起le了tā他de的dòuzhì斗志。
Câu nói này khơi dậy ý chí chiến đấu của anh ấy.
These words aroused his fighting spirit.
lěngshuǐ冷水jī激de得tā他yì一dǒu抖。
Nước lạnh kích khiến anh ấy run lên.
The shock of the cold water made him shiver.
búyào不要yòng用yányǔ言语jīnù激怒biérén别人。
Đừng dùng lời nói chọc giận người khác.
Do not provoke others with words.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây