激
丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
16
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激).
Thành phần cấu tạo
激
Kích động, kích thích
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kích động, kích thích
Ví dụ (3)
这句话激起了他的斗志。
Câu nói này khơi dậy ý chí chiến đấu của anh ấy.
These words aroused his fighting spirit.
冷水激得他一抖。
Nước lạnh kích khiến anh ấy run lên.
The shock of the cold water made him shiver.
不要用言语激怒别人。
Đừng dùng lời nói chọc giận người khác.
Do not provoke others with words.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây