ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激素
jīsù
hormone, nội tiết tố
Hán việt: kích tố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "激素" (jīsù) mang nghĩa "hormone, nội tiết tố", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

激素
jīsù
hormone, nội tiết tố
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hormone, nội tiết tố
Ví dụ (5)
shēngzhǎng生长jīsù激素duì对értóng儿童de的fāyù发育fēicháng非常zhòngyào重要。
Hormone tăng trưởng rất quan trọng đối với sự phát triển của trẻ em.
Growth hormone is very important for children's development.
zhè这zhǒng种ròulèi肉类méiyǒu没有tiānjiā添加rènhé任何jīsù激素。
Loại thịt này không thêm bất kỳ hormone nào.
No hormones have been added to this meat.
shuìmián睡眠bùzú不足huì会yǐngxiǎng影响tǐnèi体内jīsù激素de的pínghéng平衡。
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến sự cân bằng nội tiết tố trong cơ thể.
Lack of sleep can affect the balance of hormones in the body.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了yìxiē一些hányǒu含有jīsù激素de的yào药。
Bác sĩ đã kê cho anh ấy một số loại thuốc có chứa hormone.
The doctor prescribed him some medicine containing hormones.
yālì压力dàhuì大会dǎozhì导致shèn肾shàng上xiàn腺jīsù激素shuǐpíng水平shēnggāo升高。
Áp lực lớn sẽ dẫn đến nồng độ hormone tuyến thượng thận tăng cao.
High stress can lead to elevated adrenal hormone levels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây