ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
素菜
sùcài
món chay
Hán việt: tố thái
道
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "素菜" (sùcài) mang nghĩa "món chay", kết hợp bởi 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

素菜
sùcài
món chay
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:món chay
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店yǒu有hěn很duō多sùcài素菜。
Quán này có nhiều món chay.
This restaurant has many vegetarian dishes.
māma妈妈wǎnfàn晚饭zuò做le了liǎng两dào道sùcài素菜。
Mẹ nấu hai món chay cho bữa tối.
Mom made two vegetarian dishes for dinner.
yǒuxiē有些kèrén客人zhǐ只chī吃sùcài素菜。
Một số khách chỉ ăn món chay.
Some guests only eat vegetarian dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây