素菜
道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "素菜" (sùcài) mang nghĩa "món chay", kết hợp bởi 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 素菜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:món chay
Ví dụ (3)
这家店有很多素菜。
Quán này có nhiều món chay.
This restaurant has many vegetarian dishes.
妈妈晚饭做了两道素菜。
Mẹ nấu hai món chay cho bữa tối.
Mom made two vegetarian dishes for dinner.
有些客人只吃素菜。
Một số khách chỉ ăn món chay.
Some guests only eat vegetarian dishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây