菜
一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
11
盘, 道
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).
Thành phần cấu tạo
菜
Món ăn, rau
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:rau, rau xanh (thực vật ăn được).
Ví dụ (5)
为了身体健康,你要多吃点儿青菜。
Để tốt cho sức khỏe, bạn cần ăn nhiều rau xanh một chút.
For the sake of your health, you should eat more vegetables.
奶奶一大早就去菜市场买菜了。
Bà nội sáng sớm tinh mơ đã đi chợ mua rau rồi.
Grandma went to the market early in the morning to buy vegetables.
这些菜看起来非常新鲜。
Chỗ rau này trông vô cùng tươi ngon.
These vegetables look very fresh.
我不爱吃肉,我喜欢吃菜。
Tôi không thích ăn thịt, tôi thích ăn rau.
I don't like eating meat; I prefer vegetables.
他在自家的花园里种了很多菜。
Anh ấy trồng rất nhiều rau trong vườn nhà mình.
He grows a lot of vegetables in his own garden.
2
danh từ
Nghĩa:món ăn, thức ăn (đã chế biến).
Ví dụ (5)
这道菜的味道好极了。
Hương vị của món ăn này ngon tuyệt vời.
This dish tastes absolutely wonderful.
你会做中国菜吗?
Bạn có biết nấu món Trung Quốc không?
Can you cook Chinese food?
服务员,我们要点菜。
Phục vụ, chúng tôi muốn gọi món.
Waiter, we'd like to order.
今天晚上我做了三个菜。
Tối nay tôi đã nấu ba món ăn.
I made three dishes tonight.
我想尝尝这里的特色菜。
Tôi muốn nếm thử món đặc sản (món đặc sắc) ở đây.
I'd like to try the local specialty dishes here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây