ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菜
cài
rau, rau xanh (thực vật ăn được).
Hán việt: thái
一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
11
盘, 道
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

菜
cài
Món ăn, rau
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:rau, rau xanh (thực vật ăn được).
Ví dụ (5)
wèile为了shēntǐ身体jiànkāng健康,nǐ你yào要duō多chī吃diǎnr点儿qīngcài青菜。
Để tốt cho sức khỏe, bạn cần ăn nhiều rau xanh một chút.
For the sake of your health, you should eat more vegetables.
nǎinai奶奶yídà一大zǎojiù早就qù去càishìchǎng菜市场mǎicài买菜le了。
Bà nội sáng sớm tinh mơ đã đi chợ mua rau rồi.
Grandma went to the market early in the morning to buy vegetables.
zhèxiē这些cài菜kàn看qǐlái起来fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Chỗ rau này trông vô cùng tươi ngon.
These vegetables look very fresh.
wǒ我bú不ài爱chī吃ròu肉,wǒ我xǐhuan喜欢chī吃cài菜。
Tôi không thích ăn thịt, tôi thích ăn rau.
I don't like eating meat; I prefer vegetables.
tā他zài在zìjiā自家de的huāyuán花园lǐ里zhòng种le了hěn很duō多cài菜。
Anh ấy trồng rất nhiều rau trong vườn nhà mình.
He grows a lot of vegetables in his own garden.
2
danh từ
Nghĩa:món ăn, thức ăn (đã chế biến).
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道hǎo好jíle极了。
Hương vị của món ăn này ngon tuyệt vời.
This dish tastes absolutely wonderful.
nǐ你huì会zuò做zhōngguó中国cài菜ma吗?
Bạn có biết nấu món Trung Quốc không?
Can you cook Chinese food?
fúwùyuán服务员,wǒmen我们yào要diǎncài点菜。
Phục vụ, chúng tôi muốn gọi món.
Waiter, we'd like to order.
jīntiān今天wǎnshang晚上wǒ我zuò做le了sān三gè个cài菜。
Tối nay tôi đã nấu ba món ăn.
I made three dishes tonight.
wǒ我xiǎng想chángcháng尝尝zhèlǐ这里de的tèsècài特色菜。
Tôi muốn nếm thử món đặc sản (món đặc sắc) ở đây.
I'd like to try the local specialty dishes here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây