ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蔡
cài
họ Thái; nước Sái thời cổ.
Hán việt: sái
一丨丨ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ thơm (艹) thời cổ đại được hái về bày trên bàn tế lễ (祭) để bói toán việc lớn, về sau trở thành tên nước và họ Thái (蔡).

Thành phần cấu tạo

蔡
cài
họ Thái; nước Sái thời cổ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Thái; nước Sái thời cổ.
Ví dụ (3)
cài蔡xiānsheng先生shì是wǒ我de的lǎoshī老师。
Thầy Thái là giáo viên của tôi.
Mr. Cai is my teacher.
tā她xìng姓cài蔡,láizì来自guǎngdōng广东。
Cô ấy họ Thái, đến từ Quảng Đông.
Her surname is Cai, and she comes from Guangdong.
gǔdài古代yǒu有yí一gè个cài蔡guó国。
Thời cổ có một nước Sái.
In ancient times, there was a State of Cai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây