睬
丨フ一一一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
13
—
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) ngước lên chăm chú như bàn tay đang hái quả trên cây (采), thể hiện sự đoái hoài, để ý tới (睬).
Thành phần cấu tạo
睬
để ý, ngó ngàng, đáp lời
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:để ý, ngó ngàng, đáp lời
Ví dụ (3)
他生我的气,一整天都不理不睬。
Anh ấy giận tôi, cả ngày đều không ngó ngàng tới.
He was angry with me and ignored me all day long.
无论别人怎么叫,他都不睬。
Bất luận người khác gọi thế nào, anh ấy đều không thèm đáp.
No matter how others called, he paid no attention.
礼貌问话,对方却没睬他。
Hỏi chuyện lịch sự, đối phương lại không ngó ngàng đến anh ấy.
Asking politely, the other person didn't respond to him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây