ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睬
cǎi
để ý, ngó ngàng, đáp lời
Hán việt: thải
丨フ一一一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
13
—

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) ngước lên chăm chú như bàn tay đang hái quả trên cây (采), thể hiện sự đoái hoài, để ý tới (睬).

Thành phần cấu tạo

睬
cǎi
để ý, ngó ngàng, đáp lời
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:để ý, ngó ngàng, đáp lời
Ví dụ (3)
tā他shēng生wǒ我de的qì气,yì一zhěng整tiān天dōu都bùlǐbùcǎi不理不睬。
Anh ấy giận tôi, cả ngày đều không ngó ngàng tới.
He was angry with me and ignored me all day long.
wúlùn无论biérén别人zěnme怎么jiào叫,tā他dōu都bù不cǎi睬。
Bất luận người khác gọi thế nào, anh ấy đều không thèm đáp.
No matter how others called, he paid no attention.
lǐmào礼貌wèn问huà话,duìfāng对方què却méi没cǎi睬tā他。
Hỏi chuyện lịch sự, đối phương lại không ngó ngàng đến anh ấy.
Asking politely, the other person didn't respond to him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây