ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财
cái
Tài sản
Hán việt: tài
丨フノ丶一丨ノ
7
笔
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财).

Thành phần cấu tạo

财
cái
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản
Ví dụ (5)
jiànkāng健康shì是zuìdà最大de的cáifù财富。
Sức khỏe là tài sản lớn nhất.
Health is the greatest wealth.
tā他de的gè个rén人cáichǎn财产fēicháng非常pángdà庞大。
Tài sản cá nhân của anh ấy rất khổng lồ.
His personal assets are enormous.
xuéxí学习lǐcái理财duì对niánqīngrén年轻人hěn很zhòngyào重要。
Học cách quản lý tài sản rất quan trọng đối với người trẻ.
Learning financial management is very important for young people.
zhù祝nǐ你xīnnián新年fācái发财!
Chúc bạn năm mới phát tài!
Wishing you prosperity in the New Year!
qǐng请bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的guìzhòng贵重cáiwù财物。
Vui lòng bảo quản tốt tài sản có giá trị của bạn.
Please take good care of your valuables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây