财
丨フノ丶一丨ノ
7
笔
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财).
Thành phần cấu tạo
财
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài sản
Ví dụ (5)
健康是最大的财富。
Sức khỏe là tài sản lớn nhất.
Health is the greatest wealth.
他的个人财产非常庞大。
Tài sản cá nhân của anh ấy rất khổng lồ.
His personal assets are enormous.
学习理财对年轻人很重要。
Học cách quản lý tài sản rất quan trọng đối với người trẻ.
Learning financial management is very important for young people.
祝你新年发财!
Chúc bạn năm mới phát tài!
Wishing you prosperity in the New Year!
请保管好您的贵重财物。
Vui lòng bảo quản tốt tài sản có giá trị của bạn.
Please take good care of your valuables.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây