ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彩
cǎi
màu sắc; vẻ rực rỡ; giải thưởng/xổ số
Hán việt: thái
ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).

Thành phần cấu tạo

彩
cǎi
màu sắc; vẻ rực rỡ; giải thưởng/xổ số
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màu sắc; vẻ rực rỡ; giải thưởng/xổ số
Ví dụ (5)
yǔ雨hòu后tiānkōng天空chūxiàn出现le了yídào一道měilì美丽de的cǎihóng彩虹。
Sau cơn mưa, một sắc cầu vồng tuyệt đẹp đã xuất hiện trên bầu trời.
After the rain, a beautiful rainbow appeared in the sky.
tā他mǎi买le了yì一zhāng张cǎipiào彩票,xīwàng希望néng能zhōng中dàjiǎng大奖。
Anh ấy đã mua một tờ vé số, hy vọng có thể trúng giải độc đắc.
He bought a lottery ticket, hoping to win the jackpot.
zuótiān昨天de的zúqiú足球bǐsài比赛fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Trận bóng đá hôm qua vô cùng đặc sắc.
Yesterday's soccer match was बेहद exciting.
háizi孩子men们yòng用cǎisè彩色qiānbǐ铅笔huàhuà画画。
Bọn trẻ dùng bút chì màu để vẽ tranh.
The children are drawing with colored pencils.
tīngshuō听说tā他de的línjū邻居zhōng中cǎi彩le了,yíng赢le了hěn很duō多qián钱。
Nghe nói người hàng xóm của anh ấy đã trúng số, thắng được rất nhiều tiền.
I heard that his neighbor won the lottery and got a lot of money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây