彩
ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).
Thành phần cấu tạo
彩
màu sắc; vẻ rực rỡ; giải thưởng/xổ số
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màu sắc; vẻ rực rỡ; giải thưởng/xổ số
Ví dụ (5)
雨后天空出现了一道美丽的彩虹。
Sau cơn mưa, một sắc cầu vồng tuyệt đẹp đã xuất hiện trên bầu trời.
After the rain, a beautiful rainbow appeared in the sky.
他买了一张彩票,希望能中大奖。
Anh ấy đã mua một tờ vé số, hy vọng có thể trúng giải độc đắc.
He bought a lottery ticket, hoping to win the jackpot.
昨天的足球比赛非常精彩。
Trận bóng đá hôm qua vô cùng đặc sắc.
Yesterday's soccer match was बेहद exciting.
孩子们用彩色铅笔画画。
Bọn trẻ dùng bút chì màu để vẽ tranh.
The children are drawing with colored pencils.
听说他的邻居中彩了,赢了很多钱。
Nghe nói người hàng xóm của anh ấy đã trúng số, thắng được rất nhiều tiền.
I heard that his neighbor won the lottery and got a lot of money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây