ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光彩
guāngcǎi
hào quang, vẻ vang, rực rỡ, vinh dự, thể diện, lấp lánh.
Hán việt: quang thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光彩" (guāngcǎi) mang nghĩa "vẻ vang, rực rỡ", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).

Thành phần cấu tạo

光彩
guāngcǎi
vẻ vang, rực rỡ
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hào quang, vẻ vang, rực rỡ, vinh dự, thể diện, lấp lánh.
Ví dụ (5)
zhè这kē颗zhēnzhū珍珠sànfà散发zháomí着迷rén人de的guāngcǎi光彩。
Viên ngọc trai này tỏa ra thứ ánh sáng (màu sắc) mê người.
This pearl gives off a captivating luster.
tā她zài在wǔtái舞台shàng上guāngcǎizhàorén光彩照人,xīyǐn吸引le了suǒyǒurén所有人de的mùguāng目光。
Cô ấy trên sân khấu đẹp rạng ngời (tỏa sáng), thu hút ánh nhìn của tất cả mọi người.
She looked radiant on stage and drew everyone's attention.
zhè这zhǒng种bù不guāngcǎi光彩de的shìqing事情,zuìhǎo最好búyào不要zuò做。
Cái loại chuyện không vẻ vang (đáng xấu hổ) này, tốt nhất là đừng có làm.
It's best not to do such a disgraceful thing.
tā他de的chéngjiù成就gěi给jiāzú家族zēngtiān增添le了guāngcǎi光彩。
Thành tựu của anh ấy đã làm tăng thêm sự vẻ vang cho gia tộc.
His achievements have brought honor to the family.
láodòng劳动shì是yí一jiàn件guāngcǎi光彩de的shìqing事情。
Lao động là một việc làm vinh quang.
Labor is an honorable thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây