光束
HSK 5-6 (Khoa học)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "光束" (guāngshù) mang nghĩa "Chùm sáng", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 束 (shù - thúc): "Bó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 束: Dùng sợi dây quấn chặt (口) quanh thân những cành cây gỗ (木) để gom gọn lại thành một bó, một chùm (束).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 光束
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chùm sáng, tia sáng (một tập hợp các tia sáng song song hoặc hội tụ).
Ví dụ (5)
一道强烈的光束穿过了黑夜。
Một chùm sáng mạnh mẽ xuyên qua đêm tối.
A powerful beam of light pierced the darkness.
手电筒发出的光束照亮了路面。
Chùm sáng phát ra từ đèn pin đã soi sáng mặt đường.
The beam from the flashlight illuminated the road.
激光束可以用来切割金属。
Chùm tia laser có thể được dùng để cắt kim loại.
A laser beam can be used to cut metal.
清晨,几道光束从窗帘的缝隙中射了进来。
Sáng sớm, mấy tia sáng chiếu vào qua khe hở của rèm cửa.
In the early morning, several beams of light streamed in through the gaps in the curtains.
这些光束在焦点处汇聚。
Những chùm sáng này hội tụ tại tiêu điểm.
These beams converge at the focal point.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây