ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光亮
guāngliàng
ánh sáng, độ sáng; sáng, sáng bóng.
Hán việt: quang lượng
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "光亮" (guāngliàng) mang nghĩa "Sáng, ánh sáng, sáng bóng", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).

Thành phần cấu tạo

光亮
guāngliàng
Sáng, ánh sáng, sáng bóng
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ánh sáng, độ sáng; sáng, sáng bóng.
Ví dụ (3)
wēiruò微弱de的guāngliàng光亮cóng从fèngxì缝隙zhōng中tòu透chūlái出来。
Một chút ánh sáng yếu ớt lọt qua khe hở.
A faint light was shining through the crack.
zài在hēi'àn黑暗de的dòngxué洞穴lǐ里,tā他zhōngyú终于kàndào看到le了yìsī一丝guāngliàng光亮。
Trong hang động tối tăm, cuối cùng anh ấy cũng thấy được một tia sáng.
In the dark cave, he finally saw a glimmer of light.
zhè这zhǒng种dēng灯fāchū发出de的guāngliàng光亮fēicháng非常róuhé柔和。
Ánh sáng phát ra từ loại đèn này rất dịu nhẹ.
The light given off by this lamp is very soft.
2
tính từ
Nghĩa:sáng loáng, bóng loáng, sáng sủa.
Ví dụ (5)
píxié皮鞋cā擦de得yòu又hēi黑yòu又guāngliàng光亮。
Đôi giày da được đánh vừa đen vừa bóng loáng.
The leather shoes had been polished until they were black and shiny.
dàlǐshí大理石dìmiàn地面bèi被cā擦de得shífēn十分guāngliàng光亮。
Mặt sàn đá cẩm thạch được lau chùi vô cùng sáng bóng.
The marble floor had been polished to a high shine.
tā她de的yǎnjing眼睛lǐ里shǎn闪zhe着guāngliàng光亮。
Trong đôi mắt cô ấy lấp lánh ánh sáng (vẻ tinh anh).
Her eyes were gleaming.
zhè这jiān间wūzi屋子kuānchǎng宽敞guāngliàng光亮。
Căn phòng này rộng rãi và sáng sủa.
This room is spacious and bright.
yuèguāng月光sǎ洒zài在guāngliàng光亮de的húmiàn湖面shàng上。
Ánh trăng trải dài trên mặt hồ sáng loáng.
Moonlight spilled across the gleaming surface of the lake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây