光亮
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "光亮" (guāngliàng) mang nghĩa "Sáng, ánh sáng, sáng bóng", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 光亮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ánh sáng, độ sáng; sáng, sáng bóng.
Ví dụ (3)
微弱的光亮从缝隙中透出来。
Một chút ánh sáng yếu ớt lọt qua khe hở.
A faint light was shining through the crack.
在黑暗的洞穴里,他终于看到了一丝光亮。
Trong hang động tối tăm, cuối cùng anh ấy cũng thấy được một tia sáng.
In the dark cave, he finally saw a glimmer of light.
这种灯发出的光亮非常柔和。
Ánh sáng phát ra từ loại đèn này rất dịu nhẹ.
The light given off by this lamp is very soft.
2
tính từ
Nghĩa:sáng loáng, bóng loáng, sáng sủa.
Ví dụ (5)
皮鞋擦得又黑又光亮。
Đôi giày da được đánh vừa đen vừa bóng loáng.
The leather shoes had been polished until they were black and shiny.
大理石地面被擦得十分光亮。
Mặt sàn đá cẩm thạch được lau chùi vô cùng sáng bóng.
The marble floor had been polished to a high shine.
她的眼睛里闪着光亮。
Trong đôi mắt cô ấy lấp lánh ánh sáng (vẻ tinh anh).
Her eyes were gleaming.
这间屋子宽敞光亮。
Căn phòng này rộng rãi và sáng sủa.
This room is spacious and bright.
月光洒在光亮的湖面上。
Ánh trăng trải dài trên mặt hồ sáng loáng.
Moonlight spilled across the gleaming surface of the lake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây