ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光盘
guāngpán
đĩa CD, đĩa quang, đĩa VCD/DVD.
Hán việt: quang bàn
片, 张
HSK 3 (Công nghệ)
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc đĩa tròn phẳng (皿, 舟 — 盘: bàn - cái đĩa) lấp lánh ánh sáng phản chiếu rực rỡ (⺌, 儿 — 光: quang - tia sáng) dùng tia quang học để đọc dữ liệu và phát nhạc, phim chính là "đĩa CD/DVD" (光盘).

Thành phần cấu tạo

光盘
guāngpán
Đĩa CD/DVD
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đĩa CD, đĩa quang, đĩa VCD/DVD.
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张guāngpán光盘lǐ里yǒu有yí一bù部hěn很hǎokàn好看de的diànyǐng电影。
Trong chiếc đĩa CD này có một bộ phim rất hay.
There is a very good movie on this disc.
wǒ我xiǎng想kè刻lù录yì一zhāng张guāngpán光盘。
Tôi muốn ghi (burn) một chiếc đĩa CD.
I want to burn a disc.
xiànzài现在hěn很shǎo少rén人yòng用guāngpán光盘tīng听yīnyuè音乐le了。
Bây giờ rất ít người dùng đĩa CD để nghe nhạc.
Few people use CDs to listen to music nowadays.
zhè这shì是yì一zhāng张dàobǎn盗版guāngpán光盘。
Đây là một chiếc đĩa lậu.
This is a pirated disc.
guāngpán光盘huáshāng划伤le了,dú读bù不chūlái出来。
Đĩa bị xước rồi, không đọc được.
The disc is scratched and can't be read.
2
động từ / cụm từ (tiếng lóng, slogan)
Nghĩa:sạch sành sanh, hết sạch đồ ăn (trong phong trào 'quang bàn' - ăn hết không bỏ thừa).
Ví dụ (2)
wǒmen我们yào要xiǎngyìng响应“guāngpán光盘xíngdòng行动”。
Chúng ta phải hưởng ứng 'Chiến dịch ăn hết sạch đồ ăn' (chống lãng phí thực phẩm).
We should support the 'Clean Plate Campaign.'
tā他bú不làngfèi浪费liángshi粮食,měi每dùnfàn顿饭dōu都guāngpán光盘。
Anh ấy không lãng phí lương thực, bữa nào cũng ăn sạch bách (quang bàn).
He doesn't waste food and finishes every meal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây