ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黄油盘
huángyóupán
Bơ
Hán việt: hoàng du bàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "黄油盘" (huángyóupán) nghĩa là "Đĩa đựng bơ", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 油 (yóu): Dầu + 盘 (pán): cái.

Thành phần cấu tạo

黄油盘
huángyóupán
Đĩa đựng bơ
黄
氵
由
舟
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bơ
Ví dụ (3)
huángyóupán黄油盘fàng放zài在cānzhuō餐桌zhōngyāng中央。
Đĩa bơ được đặt giữa bàn ăn.
The butter dish is placed in the center of the dining table.
qǐng请bǎ把huángyóupán黄油盘dìgěi递给wǒ我。
Làm ơn đưa đĩa bơ cho tôi.
Please pass me the butter dish.
zhè这gè个huángyóupán黄油盘yǒu有yí一gè个gàizi盖子。
Đĩa đựng bơ này có một cái nắp.
This butter dish has a lid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây