黄油盘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "黄油盘" (huángyóupán) nghĩa là "Đĩa đựng bơ", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 油 (yóu): Dầu + 盘 (pán): cái.
Thành phần cấu tạo
黄油盘
Đĩa đựng bơ
黄
氵
由
舟
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 黄油盘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bơ
Ví dụ (3)
黄油盘放在餐桌中央。
Đĩa bơ được đặt giữa bàn ăn.
The butter dish is placed in the center of the dining table.
请把黄油盘递给我。
Làm ơn đưa đĩa bơ cho tôi.
Please pass me the butter dish.
这个黄油盘有一个盖子。
Đĩa đựng bơ này có một cái nắp.
This butter dish has a lid.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây