ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黄瓜
huángguā
Dưa leo
Hán việt: hoàng qua
条
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài quả họ dưa treo lủng lẳng trên giàn leo (瓜) nở những bông hoa màu vàng rực rỡ (黄) và khi già vỏ cũng ngả sắc vàng, ăn sống giòn mát thanh nhiệt chính là "dưa leo" (黄瓜).

Thành phần cấu tạo

黄瓜
huángguā
Dưa leo
黄
huáng • hoàng
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưa leo
Ví dụ (3)
huángguā黄瓜kěyǐ可以shēng生chī吃。
Dưa leo có thể ăn sống.
Cucumbers can be eaten raw.
tā她bǎ把huángguā黄瓜qiēchéng切成piàn片。
Cô ấy cắt dưa leo thành lát.
She sliced the cucumber.
zhè这gēn根huángguā黄瓜hěn很cuì脆。
Quả dưa leo này rất giòn.
This cucumber is very crisp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây