ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黄牌
huángpái
Thẻ vàng
Hán việt: hoàng bài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "黄牌" (huángpái) nghĩa là "Thẻ vàng", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 牌 (pái): thẻ.

Thành phần cấu tạo

黄牌
huángpái
Thẻ vàng
黄
片
卑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ vàng
Ví dụ (3)
cáipàn裁判gěi给hòuwèi后卫yì一zhāng张huángpái黄牌。
Trọng tài rút một thẻ vàng cho hậu vệ.
The referee gave the defender a yellow card.
tā他yīnwèi因为fànguī犯规chī吃dào到huángpái黄牌。
Anh ấy nhận thẻ vàng vì phạm lỗi.
He received a yellow card for a foul.
liǎng两zhāng张huángpái黄牌huì会biànchéng变成yì一zhāng张hóngpái红牌。
Hai thẻ vàng sẽ thành một thẻ đỏ.
Two yellow cards turn into a red card.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây