黄牌
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "黄牌" (huángpái) nghĩa là "Thẻ vàng", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 牌 (pái): thẻ.
Thành phần cấu tạo
黄牌
Thẻ vàng
黄
片
卑
Hình ảnh:

Phân tích từ 黄牌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thẻ vàng
Ví dụ (3)
裁判给后卫一张黄牌。
Trọng tài rút một thẻ vàng cho hậu vệ.
The referee gave the defender a yellow card.
他因为犯规吃到黄牌。
Anh ấy nhận thẻ vàng vì phạm lỗi.
He received a yellow card for a foul.
两张黄牌会变成一张红牌。
Hai thẻ vàng sẽ thành một thẻ đỏ.
Two yellow cards turn into a red card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây