ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橘黄
júhuáng
màu cam, màu quýt chín, màu vàng cam.
Hán việt: quất hoàng
HSK 5 (Màu sắc cụ thể)
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "橘黄" (júhuáng) mang nghĩa "Màu cam", kết hợp bởi 橘 (jú - quất): "quả quýt" + 黄 (huáng - hoàng): "Màu vàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橘: Loài cây ăn quả thân gỗ (木) có múi mọng nước phải dùng trâm nhọn tách vỏ (矞), kết ra những quả quýt vàng cam thơm ngọt (橘). • Chữ 黄: Cánh đồng đất đai màu mỡ trải rộng dưới ánh nắng mùa thu rực rỡ sắc lúa chín óng ả chính là màu vàng (黄).

Thành phần cấu tạo

橘黄
júhuáng
Màu cam
橘
jú • quất
quả quýt
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
矞
Chữ Duật
Dùi nhọn, rực rỡ / âm đọc (bên phải)
黄
huáng • hoàng
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:màu cam, màu quýt chín, màu vàng cam.
Ví dụ (5)
xīyáng夕阳bǎ把tiānkōng天空rǎnchéng染成le了júhuáng橘黄sè色。
Ánh hoàng hôn đã nhuộm bầu trời thành màu vàng cam.
The sunset dyed the sky orange-yellow.
wèile为了ānquán安全,huánwèi环卫gōngrén工人tōngcháng通常chuān穿júhuáng橘黄sè色de的bèixīn背心。
Để đảm bảo an toàn, công nhân vệ sinh môi trường thường mặc áo gile màu cam.
For safety, sanitation workers usually wear orange-yellow vests.
qiūtiān秋天dào到le了,shùyè树叶biànchéng变成le了júhuáng橘黄sè色。
Mùa thu đến rồi, lá cây đã chuyển sang màu vàng cam.
Autumn has arrived, and the leaves have turned orange-yellow.
zhè这zhǎn盏táidēng台灯fāchū发出róuhé柔和de的júhuáng橘黄guāng光。
Cái đèn bàn này phát ra ánh sáng màu cam dịu nhẹ.
This desk lamp gives off a soft orange-yellow light.
tā她jīntiān今天chuān穿le了yí一jiàn件júhuáng橘黄de的dàyī大衣,hěn很xiǎnyǎn显眼。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo khoác lớn màu cam, rất bắt mắt.
She wore an orange-yellow coat today, which really stood out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây