黄金
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "黄金" (huángjīn) mang nghĩa "vàng", kết hợp bởi 黄 (huáng - hoàng): "Màu vàng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黄: Cánh đồng đất đai màu mỡ trải rộng dưới ánh nắng mùa thu rực rỡ sắc lúa chín óng ả chính là màu vàng (黄). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 黄金
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:vàng (kim loại quý).
Ví dụ (5)
最近黄金的价格一直在上涨。
Gần đây giá vàng liên tục tăng lên.
The price of gold has been rising recently.
这枚戒指是纯黄金做的。
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng ròng.
This ring is made of pure gold.
很多人喜欢投资黄金。
Rất nhiều người thích đầu tư vào vàng.
Many people like to invest in gold.
黄金是硬通货。
Vàng là tiền tệ mạnh (đồng tiền cứng).
Gold is hard currency.
这里发现了大量的黄金储备。
Ở đây đã phát hiện ra trữ lượng vàng lớn.
A large amount of gold reserves was discovered here.
2
tính từ
Nghĩa:hoàng kim, vàng (quý giá, thời điểm tốt nhất).
Ví dụ (5)
这是他职业生涯的黄金时代。
Đây là thời đại hoàng kim trong sự nghiệp của anh ấy.
This is the golden age of his career.
十一是个旅游的“黄金周”。
Dịp ngày 1 tháng 10 là 'Tuần lễ vàng' của du lịch.
National Day is a golden week for travel.
这是抢救病人的黄金时间。
Đây là thời gian vàng để cấp cứu bệnh nhân.
This is the golden time for saving the patient.
我们要把握住这个黄金机会。
Chúng ta phải nắm bắt lấy cơ hội ngàn vàng này.
We must seize this golden opportunity.
这是电视收视的黄金时段。
Đây là khung giờ vàng của truyền hình.
This is prime time for television viewership.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây