ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黄金周
Huángjīnzhōu
Tuần lễ Vàng
Hán việt: hoàng kim chu
—

Gợi nhớ

Từ "黄金周" (Huángjīnzhōu) mang nghĩa "Tuần lễ Vàng", kết hợp bởi 黄 (huáng - hoàng): "Màu vàng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 周 (zhōu - chu): "tuần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黄: Cánh đồng đất đai màu mỡ trải rộng dưới ánh nắng mùa thu rực rỡ sắc lúa chín óng ả chính là màu vàng (黄). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周).

Thành phần cấu tạo

黄金周
Huángjīnzhōu
Tuần lễ Vàng
黄
huáng • hoàng
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuần lễ Vàng
Ví dụ (3)
guóqìng国庆huángjīnzhōu黄金周qījiān期间,quánguó全国gè各dà大jǐngqū景区dōu都jǐmǎn挤满le了yóukè游客。
Trong Tuần lễ Vàng Quốc khánh, các danh lam thắng cảnh lớn trên toàn quốc đều chật kín du khách.
During the National Day Golden Week, major scenic spots across the country were packed with tourists.
shāngjiā商家men们dōu都zài在wèi为jíjiāng即将dàolái到来de的huángjīnzhōu黄金周zuò做cùxiāo促销zhǔnbèi准备。
Các thương gia đều đang chuẩn bị chương trình khuyến mãi cho Tuần lễ Vàng sắp tới.
Businesses are all preparing promotions for the upcoming Golden Week.
wǒmen我们jìhuà计划bìkāi避开huángjīnzhōu黄金周,xuǎnzé选择zài在dànjì淡季chūmén出门lǚyóu旅游。
Chúng tôi lên kế hoạch tránh Tuần lễ Vàng và chọn đi du lịch vào mùa thấp điểm.
We plan to avoid Golden Week and choose to travel during the off-season instead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây