周末
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Khép lại một vòng quay bận rộn nhưng trọn vẹn tốt lành (周: chu - một tuần lễ gồm khung 冂 bao bọc chữ Cát 吉) để chạm tới điểm ngọn cuối cùng trên cành cây thời gian (末: mạt - phần cuối với nét ngang dài 一 trên cây 木), ta đón ngày nghỉ "cuối tuần" (周末) thảnh thơi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật).
Ví dụ (5)
祝你周末愉快!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Have a great weekend!
这个周末你有什么打算?
Cuối tuần này bạn có dự định gì không?
What are your plans for this weekend?
我通常在周末看电影。
Tôi thường xem phim vào cuối tuần.
I usually watch movies on weekends.
上个周末我去上海了。
Cuối tuần trước tôi đã đi Thượng Hải.
I went to Shanghai last weekend.
下个周末你有空吗?
Cuối tuần sau bạn có rảnh không?
Are you free next weekend?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây