周围
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vòng khép kín bốn phía chu toàn (周: bộ Quynh 冂 bao ngoài chữ Cát 吉) kết hợp với vòng tường thành bao bọc bốn bề (围: bộ Vi 囗 bao ngoài chữ Vi 韦) tạo nên toàn bộ "xung quanh, khu vực xung quanh" (周围).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 周围
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xung quanh, chung quanh, khu vực lân cận.
Ví dụ (5)
我家周围有很多树。
Xung quanh nhà tôi có rất nhiều cây.
There are many trees around my home.
请看看周围有没有人。
Hãy nhìn xung quanh xem có ai không.
Please look around and see if there is anyone nearby.
学校周围的环境很安静。
Môi trường xung quanh trường học rất yên tĩnh.
The area around the school is very quiet.
他在向周围的人求助。
Anh ấy đang cầu cứu những người xung quanh.
He is asking the people around him for help.
这周围有什么好吃的吗?
Khu vực quanh đây có gì ngon không?
Is there anything good to eat around here?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây