ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
围巾
wéijīn
khăn quàng cổ, khăn choàng.
Hán việt: vi cân
条
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm khăn vải mềm mại (巾 - cân) dùng để quấn bao bọc xung quanh cổ (围 - vi: vòng vây 囗 bao quanh chữ Vi 韦) giúp giữ ấm trong ngày gió lạnh chính là chiếc "khăn quàng" (围巾).

Thành phần cấu tạo

围巾
wéijīn
Khăn quàng
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
巾
jīn • cân
Cái khăn
巾
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khăn quàng cổ, khăn choàng.
Ví dụ (5)
dōngtiān冬天chūmén出门yào要dài戴wéijīn围巾。
Mùa đông ra đường phải quàng khăn.
You should wear a scarf when you go out in winter.
tā她qīnshǒu亲手gěi给wǒ我zhī织le了yì一tiáo条wéijīn围巾。
Cô ấy tự tay đan cho tôi một chiếc khăn quàng.
She knitted a scarf for me herself.
zhè这tiáo条hóngsè红色de的wéijīn围巾hěn很pèi配nǐ你de的dàyī大衣。
Chiếc khăn màu đỏ này rất hợp với cái áo khoác của bạn.
This red scarf goes well with your coat.
zhè这zhǒng种sīchóu丝绸wéijīn围巾xiàtiān夏天yě也kěyǐ可以dài戴。
Loại khăn lụa này mùa hè cũng có thể quàng được.
This kind of silk scarf can also be worn in summer.
rúguǒ如果bù不wéi围wéijīn围巾,bózi脖子huì会jìn进fēng风。
Nếu không quàng khăn, gió sẽ lùa vào cổ.
If you don't wear a scarf, cold air will get down your neck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây